kiemtoannoibo.com.vn kính chào quý khách!

Đăng nhập và xem thông báo mới kể từ lần truy cập trước của quý khách.

kiemtoannoibo.com.vn: chuyên cung tư vấn quản trị nội bộ bao gồm: khám chữa bệnh cho doanh nghiệp, thiết lập hệ thống quy trình tiêu chuẩn, kiểm toán nội bộ, phát hiện ngăn ngừa rủi ro.
Sản phẩm mới nhất
  • Phần mềm chẩn đoán bệnh doanh nghiệp

    Phần mềm chẩn đoán bệnh doanh nghiệp

    Doanh nghiệp của bạn đang có một trong những biểu hiện nào dưới đây và bạn đã biết chính xác nguyên nhân gốc rễ của các biểu hiện "bệnh lý" đó chưa ? 1. Doanh thu giảm so với cùng kỳ hoặc so với tháng trước ? 2. Hoặc doanh thu tăng nhưng lợi nhuận giảm ? 3. Lợi nhuận không đạt so với kỳ vọng của anh/chị ? 4. Hoặc lợi nhuận "teo" dần ? 5. Dòng tiền bấp bênh không ổn định đe doạ sự tồn tại của doanh nghiệp ? 6. Hàng tồn kho chậm luân chuyển làm ứ đọng rất nhiều vốn ? (Đối với sản phẩm hữu hình) 7. Hiệu suất cung ứng dịch vụ thấp, không khai thác được tối đa nguồn lực sẵn có, hậu quả là sự lãng phí nguồn lực ? (Đối với sản phẩm vô hình) 8. Đầu tư vào marketing chưa đạt hiệu quả như mong muốn ? 9. Các khoản chi ra chưa tính toán được hiệu quả thu về ? 10. Sức tiêu thụ hàng hoá phụ thuộc vào năng lực bán hàng của hệ thống đại lý ? 11. Nhân sự luôn gặp khó khăn trong việc bán được hàng, với tỷ lệ thành công thấp ? Hậu quả là doanh thu không ổn định ? 12. Tập khách hàng truyền thống giảm ? 13. Không đạt kế hoạch kinh doanh đã đề ra ? 14. Khó khăn trong việc tìm kiếm và thu hút khách hàng mục tiêu 15. Khách hàng ít quay trở lại mua thêm hàng 16. Khó tuyển dụng và giữ chân nhân sự làm việc lâu dài tại công ty ? 17. Nhân sự "ra vào" không ổn định ? 18. Đã từng xảy ra tình trạng nhân viên thông đồng với nhau để trục lợi ? 19. Hệ thống vận hành kém hiệu quả và không ổn định nếu thiếu vai trò của anh/chị ? Hậu quả là anh/chị không có thời gian để làm việc khác ?       20. ..v..v.. Chúng tôi tin là Doanh nghiệp bạn đang lãnh đạo vẫn xoay sở được, tuy nhiên Bạn định kéo dài bệnh tình đến bao giờ ? Không lẽ phải đợi đến khi không còn khả năng xoay sở nữa bạn mới quyết định "khám bệnh" cho doanh nghiệp của mình. Nếu thực là như vậy thì Chúng tôi e là đã quá trễ. Một điều thường gặp đó là các nhà quản lý thường chủ quan cho rằng mình quá hiểu về doanh nghiệp của mình nền bệnh gì mình cũng biết rõ nguyên nhân, vấn đề chỉ nằm ở chỗ không tìm ra giải pháp mà thôi. Nhưng thực tế cho thấy,  mọi vấn đề đều có giải pháp để xử lý chính xác, hiệu quả, tiết kiệm thời gian, công sức và tiền bạc, nếu như bạn không tìm ra giải pháp hoặc đang loay hoay tìm giải pháp thì đó là do bạn không biết được chính xác nguyên nhân gốc rễ của nó nằm ở đâu.Chúng tôi đã tạo ra sản phẩm chẩn đoán bệnh cho doanh nghiệp. Phần mềm này giúp cho doanh nghiệp tìm ra được nguyên nhân gốc rễ của các biểu hiện trên, thậm chí là nhiều "bệnh" còn đang tiềm ẩn chưa biểu hiện ra. Hãy tưởng tượng ... nếu doanh nghiệp của Bạn có giải pháp phòng và chữa bệnh phù hợp giúp tiết kiệm thời gian, tài chính mà lại hiệu quả thì lợi nhuận sẽ tăng khủng khiếp thế nào ?Sản phẩm này dành cho ai ?     1. Dành cho chủ doanh nghiệp     2. Dành cho Phòng kiểm toán nội bộ (công cụ hữu hiệu trong việc đánh giá, phát hiện rủi ro, quản trị tài chính)     3. Dành cho Giám đốc tài chính (CFO) hoặc kiểm soát tài chính (FC)Hãy sử dụng ngay sản phẩm này càng sớm càng tốt.Nếu Bạn vẫn chưa ra được quyết định mua hàng thì hãy để Chúng tôi giúp Bạn: Bấm vào đây Thông tin về sản phẩm: Bản quyền: 1 licence 1 máyLợi ích khi sử dụng sản phẩm:      1. Chỉ ra các căn bệnh tiềm tàng của doanh nghiệp giúp doanh nghiệp có biện pháp phòng ngừa kịp thời.      2. Chỉ ra nguyên nhân gốc rễ của các căn bệnh hiện hữu giúp doanh nghiệp tìm các giải pháp phù hợp mang lại hiệu quả cao và tiết kiệm.     3. Dễ sử dụng, nhỏ gọn, không cần cài đặt, không cần hướng dẫn sử dụng, chỉ cần dùng chuột để thao tác tiết kiệm thời gian.

  • TV-Dịch vụ tư vấn và xây dựng hệ thống quy trình tác nghiệp

    TV-Dịch vụ tư vấn và xây dựng hệ thống quy trình tác nghiệp

    Nếu dưới đây là các tình huống mà bạn đã đang và sẽ gặp thực tế thì hãy sử dụng dịch vụ của Chúng tôi ngay lập tức: 1. DN không hoạt động được nếu thiếu sự tham gia của chủ doanh nghiệp2. Nhân viên không có bảng mô tả công việc rõ ràng;3. Trách nhiệm giữa các phòng ban không rõ ràng, đùn đẩy trách nhiệm cho nhau.4. Nghi ngờ nhân viên gian lận nhưng không có bằng chứng để vạch tội; 5. Trong công ty KH đã từng xảy ra mất cắp hoặc biển thủ công quỹ Hoặc nếu bạn có mong muốn dưới đây thì cũng hãy sử dụng dịch vụ của chúng tôi ngay lập tức: 1. Bạn mong muốn nhẹ nhàng không bị stress trong quản lý, có nhiều thời gian để làm việc khác khi hệ thống tự vận hành2. Bạn mong muốn có một quy trình rõ ràng để nhân viên làm việc có trách nhiệm, không đùn đẩy cho nhau. Đồng thời biết được lỗi phát sinh từ bộ phận nào để khắc phục nhanh chóng, kịp thời.3. Bạn muốn dễ dàng trong việc phát hiện và ngăn chặn rủi ro, gian lận và sai sót nhưng không biết cách tổ chức như thế nào Lợi ích khi sử dụng dịch vụ tư vấn và xây dựng hệ thống báo cáo quản trị 1. Giúp chủ DN tách mình khỏi hệ thống mà không phải lo lắng về việc hệ thống không vận hành được nếu thiếu mình 2. Phân công công việc rõ ràng, ai làm, làm như thế nào, khi nào làm, khi nào xong, kết quả đầu ra, dữ liệu đầu vào như thế nào ? 3. Ngăn ngừa, hạn chế, dễ dàng phát hiện rủi ro, gian lận, sai sót

  • TV-Dịch vụ tư vấn và xây dựng hệ thống báo cáo quản trị bằng excel

    TV-Dịch vụ tư vấn và xây dựng hệ thống báo cáo quản trị bằng excel

    Nếu dưới đây là các tình huống mà bạn đã đang và sẽ gặp thực tế thì hãy sử dụng dịch vụ của Chúng tôi ngay lập tức: 1. Nhân viên loay hoay với những báo cáo phức tạp, chuẩn bị mất nhiều ngày mà vẫn không đặt được yêu cầu của BGĐ. Cùng một form báo cáo nhưng tháng nào cũng tốn thời gian để chuẩn bị 2. Không có bộ phận kiểm soát nội bộ, trong khi đó các bộ phận còn lại không có năng lực trong việc quản trị gian lận, rủi ro, sai sót. 3. Nhân viên sử dụng excel để nhập liệu, tổng hợp báo cáo, những dữ liệu rời rạc, không đủ chi tiết để phân tích khi cần. Hoặc chưa có phần mềm nhân viên đang phải làm thủ công bằng excel. 4. Công ty không có các chuyên gia tư vấn về xây dựng và quản trị trên excel. Hoặc công ty đã có phần mềm nhưng các thông tin trên báo cáo được xây dựng từ trước không đáp ứng được yêu cầu hiện tại của BGĐ. Hoặc nếu bạn có mong muốn dưới đây thì cũng hãy sử dụng dịch vụ của chúng tôi ngay lập tức: 1. Mong muốn tiết kiệm thời gian, có đầy đủ thông tin đáng tin cậy để phân tích báo cáo ngay lập tức. 2. Muốn kiểm soát và xử lý các vấn đề về rủi ro, gian lận, sai sót hoặc các tồn tại nhưng không có báo cáo chỉ ra các biểu hiện “lâm sàng” đó để phân tích nguyên nhân từ đó đưa ra quyết định và hành động để xử lý. 3. Mong muốn nâng cao hiệu quả làm việc của nhân viên: tiết kiệm thời gian, ít sai sót số liệu … 4. Sau khi hoạt động 1 thời gian, Công ty phát sinh thêm nhu cầu quản trị nhưng phần mềm không đáp ứng kịp thời các báo cáo để phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh. Lợi ích khi sử dụng dịch vụ tư vấn và xây dựng hệ thống báo cáo quản trị 1. Tiết kiệm thời gian; Thông tin đầy đủ, chính xác, đáng tin cậy; Báo cáo phân tích theo n chiều. 2. Cung cấp công cụ cảnh báo các dấu hiệu bất thường như gian lận, rủi ro, sai sót hoặc các vấn đề tồn tại của doanh nghiệp 3. Cung cấp công cụ hỗ trợ hiệu quả công việc cho nhân viên tác nghiệp. 4. Cung cấp hệ thống báo cáo bằng excel phục vụ nhu cầu thông tin quản trị cho BGĐ trong thời gian sớm nhất và tiết kiệm chi phí mà bản thân phần mềm không đáp ứng được.

  • CC-Quy chế quản trị rủi ro

    CC-Quy chế quản trị rủi ro

    TÓM TẮT NỘI DUNGChương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Mục đích của Quy chế Điều 2. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Điều 3. Giải thích từ ngữ và viết tắt Điều 4. Nguyên tắc quản trị rủi ro Chương II QUY TRÌNH QUẢN TRỊ RỦI RO Điều 5. Quy trình quản trị rủi ro Điều 6. Xác định mục tiêu Điều 7. Xác định rủi ro Điều 8. Nhận diện và phân loại rủi ro Điều 9. Phân tích rủi ro Điều 10. Đánh giá rủi ro Điều 11. Xây dựng kế hoạch xử lý rủi ro Điều 12. Phê duyệt Hồ sơ rủi ro Điều 13. Xử lý rủi ro Điều 14. Kết thúc Công Việc và lưu trữ tài liệu Điều 15. Giám sát và xem xét quy trình quản trị rủi ro Điều 16. Tư vấn về quản trị rủi ro Điều 17. Bảo mật về quản trị rủi ro Chương III HỆ THỐNG QUẢN TRỊ RỦI RO Điều 18. Cơ cấu tổ chức của Hệ thống quản trị rủi ro Điều 19. Hội đồng quản trị Công ty Điều 20. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc Công ty  và Tổng Giám đốc Công ty thành viên Điều 21. Trách nhiệm của các Phòng, ban chuyên môn Điều 22. Bộ phận kiểm toán nội bộ Công ty Điều 23. Bộ phận kiểm soát tuân thủ pháp luật Công ty Điều 24. Chế độ báo cáo kế hoạch và kết quả quản trị rủi ro

  • CC-Quy chế thu nhập

    CC-Quy chế thu nhập

    Làm thế nào để có một chính sách thu nhập tốt nhằm mục đích khuyến khích, thúc đẩy người lao động làm việc hăng say, tận tuỵ, có trách nhiệm với công việc và đóng góp lâu dài cho tổ chức ? Quy chế thu nhập này sẽ giúp bạn làm điều đó dễ dàng hơn.Chương I. Những quy định chung Điều 1. Căn cứ pháp lý Điều 2. Mục đích Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Phạm vi đối tượng áp dụng Điều 5. Nguyên tắc xếp lương và trả thu nhập Điều 6. Khung bảng lương công ty   Chương II: Cơ cấu và phương pháp tính thu nhập của người lao động Điều 7. Kết cấu thu nhập Điều 8. Lương cứng Điều 9. Lương năng suất Điều 10. Thưởng công ty Điều 11. Phúc lợi công ty Điều 12. Đãi ngộ khác   Chương III: Chế độ trả thu nhập Điều 13. Thời hạn và phương thức trả thu nhập Điều 14. Trả lương trong một số trường hợp đặc biệt Điều 15. Trợ cấp thôi việc   Chương IV: Đánh giá xếp lương cứng hằng năm Điều 16. Đánh giá phân bậc và xếp lương cứng Điều 17. Chuyển ngạch lương   Chương V: Các điều khoản khác Điều 18. Tiền lương làm căn cứ ký hợp đồng lao động, đóng bảo hiểm xã hội, nộp kinh phí công đoàn và trợ cấp thôi việc Điều 19. Thuế thu nhập cá nhân và các khoản trích theo lương Điều 20. Bảo mật thông tin về thu nhập   Chương VI: Điều khoản thi hành Điều 21. Trách nhiệm thực hiện Điều 22. Hiệu lực thi hành Các Phụ lục

  • Đánh giá rủi ro hệ thống kiểm soát nội bộ

    Đánh giá rủi ro hệ thống kiểm soát nội bộ

    Phần mềm đánh giá rủi ro hệ thống kiểm soát nội bộ được chia làm 5 phần (Môi trường kiểm soát, Đánh giá rủi ro, Hoạt động kiểm soát, Truyền thông và Giám sát), mỗi phần được trình bày dưới dạng câu hỏi, tương ứng với mỗi câu trả lời, phần mềm sẽ chỉ cho bạn mức độ rủi ro của nó. Bảng tổng kết rủi ro sẽ cho bạn cái nhìn toàn diện về hệ thống kiểm soát nội bộ hiện tại của Công ty bạn, từ đó bạn sẽ đề ra được các biện pháp ngăn ngừa rủi ro một cách hiệu quả và mang tính hệ thống. Để bảo vệ bản quyền của tác giả, phần mềm này chống copy vì vậy mỗi một khách hàng chỉ được sử dụng trên 2 máy tính: máy tính cá nhân và máy tính công ty.

  • Dịch vụ tư vấn quản trị rủi ro tài chính

    Dịch vụ tư vấn quản trị rủi ro tài chính

    Đối tượng      Doanh nghiệp mới thành lập          Doanh nghiệp vừa và nhỏDoanh nghiệp đã hoạt động nhưng không quản trị được rủi roDoanh nghiệp không có hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu lực và hiệu quả Cách thức tư vấn Gặp trực tiếp tư vấnTrả lời bằng email, cung cấp tài liệu, văn bản mẫu (hậu tư vấn)   Chi phí thực hiện dịch vụ  Chi phí tư vấn: 1.000.000 đ/giờ. (tại mục số lượng bấm số giờ bạn dự kiến cần tư vấn)Chi phí thêm giờ: 2.000.000 đ/giờ. Khách hàng đặt lịch 1 giờ nhưng thực tế phát sinh là 4 giờ, thì khách hàng phải trả thêm 3 giờ với chi phí là 2.000.000 đ/giờ (vì hẹn giờ sai nên ảnh hưởng đến lịch hẹn của các khách hàng khác, vì vậy chi phí thêm giờ cao gấp đôi).Chi phí tư vấn cả ngày: 8.000.000 đ/ngày (khách hàng ngoài Hà Nội nên áp dụng dịch vụ này)Chi phí đi lại: khách hàng trả theo thực tế phát sinh.Khách hàng cần chuẩn bị Câu hỏi chuẩn bị sẵn (gửi trước vào email cho chúng tôi: chamsoc@kiemtoannoibo.com.vn)Các tài liệu về quy trình, quy chế công ty đã ban hành (nếu có)Đăng ký ngày, giờ cụ thể tại đây: BẤM ĐỂ ĐĂNG KÝ 

  • CC-Quy chế chi tiêu nội bộ

    CC-Quy chế chi tiêu nội bộ

    Bạn muốn quản lý chi phí một cách tiết kiệm nhất, hiệu quả nhất, đơn giản nhất thì đây CC-Quy chế chi tiêu nội bộ là tài liệu mà bạn cần.Nội dung quy chế- Chi phí tạm ứng- Chi cho CBNV- Chi công tác phí- Chi văn phòng phẩm- Chi chuyển phát tài liệu và điện thoại- Chi tiếp khách, hội nghị

  • CC-Quy trình quản lý tạm ứng

    CC-Quy trình quản lý tạm ứng

    Công ty của bạn chưa có quy trình tạm ứng? Việc tạm ứng đang diễn ra không theo một trật tự nào hết khiến bạn thấy bực bội ...? Vậy thì CC-Quy trình tạm ứng này sẽ đập tan sự bực bội đó của bạn.Nội dung quy trình gồm 2 phần:1. Quy trình tạm ứng2. Quy trình hoàn ứng

  • EB-Quy trình lập kế hoạch kinh doanh (không copy được)

    EB-Quy trình lập kế hoạch kinh doanh (không copy được)

    01. Bạn được Lãnh đạo giao trọng trách lập kế hoạch kinh doanh? nhưng bạn lại chưa có một chút kinh nghiệm gì trong việc lập kế hoạch kinh doanh khiến bạn vô cùng lo lắng?02. Bạn đang đau đầu không biết lập kế hoạch kinh doanh nên bắt đầu từ đâu?03. Bạn đã có kinh nghiệm trong việc lập kế hoạch kinh doanh, tuy nhiên bạn cần có một quy trình chuẩn để hướng dẫn các bộ phận trong việc phối hợp thực hiện lập kế hoạch kinh doanh?...Xin đừng lo lắng, cuốn sách này sẽ giải quyết tất cả các vấn đề bạn đang đau đầu?Hay mua ngay hôm nay vì:- Nó hướng dẫn bạn tỷ mỷ cách lập- Có ví dụ minh hoạ- Có kế hoạch kinh doanh mẫu để tham khảoTóm tắt nội dung cuốn sách| |-- 01. Quy trình lập bạn KHKD hoàn hảo | | |-- 00. Sử dụng tài liệu này như thế nào | | |-- 01. Sự cần thiết của kẻ hoạch kinh doanh | | |-- 02. Khái niệm về kế hoạch kinh doanh | | |-- 03. Kết cấu của bạn kế hoạch kinh doanh | | |-- 04. Nội dung bạn kế hoạch kinh doanh | | | |-- 01. Tóm tắt | | | |-- 02. Trình bày mục tiêu | | | |-- 03. Mô tả công ty và việc kinh doanh | | | |-- 04. Phân tích tình hình thị trường | | | |-- 05. Marketing và bán hàng | | | |-- 06. Kế hoạch cải tiến nâng cao hiệu quả hoạt động | | | |-- 07. Những xem xét chiến lược trong đầu từ | | | |-- 08. Thông tin tài chính | | | |-- 09. Báo cáo thu nhập | | |-- 05. Chú giải các thuật ngữ kinh doanh | | |-- 06. Bài tập thực hành | | | |-- 00. Các bài tập thực hành | | | |-- 01. Xác định hoạt động kinh doanh chính | | | |-- 02. Phân tích thị trường | | | |-- 03. Kế hoạch Marketing | | | |-- 04. Sản phẩm dịch vụ | | | |-- 05. Nhà cung cấp | | | |-- 06. Xác định mức giá cho sản phẩm-dịch vụ | | | |-- 07. Khuyếch trương sản phẩm | | | |-- 08. Phân phối | | | |-- 09. Địa điểm kinh doanh | | | |-- 10. Tổ chức quản lý | | | |-- 11. Tóm tắt dữ liệu cá nhân | | | |-- 12. Các nguồn lực và kế hoạch sử dụng vốn | | | |-- 13. Tài sản kinh doanh | | | |-- 14. Hàng lưu khó bán đâu | | | |-- 15. Chi phí thành lập | | | |-- 16. Vốn lưu động | | | |-- 17. Báo cáo thu nhập dự kiến | | | |-- 18. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | | | |-- 19. Bằng cân đối kế toán dự kiến | | | |-- 20. Các giả thuyết cơ bản | | | |-- 21. Phân tích | | |-- 07. Kế hoạch kinh doanh (mẫu)   | |-- 02. Danh mục tài liệu cần thu thập để lập KHKD | | |-- 00. Danh mục kiểm tra những nội dung của bạn KHKD | | |-- 01. Doanh nghiệp | | |-- 02. Sản phẩm dịch vụ | | |-- 03. Bằng phân tích lợi ích sản phẩm | | |-- 04. Phân tích thị trường | | |-- 05. Chiến lược Marketing và bán hàng | | |-- 06. Sản xuất và vẫn hàng | | |-- 07. Màu tính toán định mức chi phí sản xuất | | |-- 08. KH quản lý và PP điều hành | | |-- 09. Kế hoạch kinh doanh | | |-- 10. Dự báo tài chính | | | |-- 03. Quy chế lập kế hoạch kinh doanh | | | | |-- 01. Quy trình lập kế hoạch kinh doanh | | | |-- 01. Quy trình lập kế hoạch kinh doanh | | | |-- 02. Quy trình xây dựng kế hoạch kinh doanh | | | | | |--02. Nội dung kế hoạch kinh doanh | | | |-- 01. Môi trường kinh doanh | | | |-- 02. Phân tích vì thế và năng lực cạnh tranh | | | |-- 03. Chiến lược kinh doanh | | | |-- 04. Mục tiêu kinh doanh | | | |-- 05. Kế hoạch bán hàng | | | |-- 06. Kế hoạch marketing | | | |-- 07. Kế hoạch sản xuất | | | |-- 08. kế hoạch mua hàng | | | |-- 09. Kế hoạch nhân sự | | | |-- 10. Kế hoạch đầu tư | | | |-- 11. Kế hoạch tài chính | | | | | |-- 03. Kiểm soát kế hoạch | | | |-- 01.Đánh giá thực hiện kế hoạch kinh doanh | | | |-- 02. Nội dung báo cáo đánh giá | | | |-- 03. Điều chỉnh kế hoạch kinh doanh  

  • CC-Quy trình tính giá thành

    CC-Quy trình tính giá thành

    Việc tính giá thành đòi hỏi sự tham gia của nhiều bộ phận trong công ty, vấn đề quan trọng là tập hợp số liệu như thế nào, bao gồm những chi phí nào, bộ phận nào làm, làm khi nào, thực hiện ra sao …? Những câu hỏi đó làm bạn đau đầu? Xin đừng lo CC-Quy trình tính giá thành sẽ giải toả nỗi lo lắng đó của bạn. Tóm tắt lưu đồ 1. Tập họp chi phí nguyên vật liệu 2 Tập họp chi phí nhân công 3 Tập họp chi phí khác 4. Tập họp các chi phí để tính giá thành

  • CC-Quy trình tính lương

    CC-Quy trình tính lương

    Bộ phận kế toán và bộ phận nhân sự của công ty bạn đang đổ trách nhiệm cho nhau trong việc tích lương? Bạn đang cần một quy trình rõ ràng, chi tiết ghi rõ ai làm gì, khi nào làm, làm như thế nào? Vậy CC- Quy trình lương sẽ giải toả lo lắng đó của bạn. Tóm tắt quy trình: 1.     Lưu đồ tổng quan và chi tiết 2.     Tính lương cho tất cả các bộ phận 3.     Gửi bảng lương đến các bộ phận có liên quan và ban giám đốc để ký duyệt 4.     Thanh toán và hạch toán lương 5.     Định khoản vào sổ cái

  • CC-Quy chế chế độ công tác phí

    CC-Quy chế chế độ công tác phí

    Quản lý công tác phí là một phần rất quan trọng trong việc quản lý chi phí, chính sách quản lý công tác phí phải vừa chặt chẽ nhằm tránh thất thoát tiền bạc vừa phải công bằng giữa các đối tượng có vị trí như nhau trong cùng một công ty. Cuốn sách quy chế chế độ công tác phí sẽ giúp các bạn tạo một cơ chế kiếm soát vừa chặt chẽ, vừa công bằng.Tóm tắt nội dung| |-- 01. Chương I-Những quy định chung | | |-- 01. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh | | |-- 02. Giải thích các khoản công tác phí | | |-- 03. Các nguyên tắc chung | | | |-- 02. Chương II-Chế độ công tác phí | | |-- 01. Phân hạng thu hưởng công tác phí | | | | |-- 02. Mục 1-Công tác phí trong nước | | | |-- 01. Hạn mức công tác phí cho cán bộ hạng A | | | |-- 02. Hạn mức công tác phí cho cán bộ hạng B | | | |-- 03. Hạn mức công tác phí cho cán bộ hạng C | | | | | |-- 03. Mục 2-Công tác phí nước ngoài | | | |-- Hạn mức công tác phí cho các cán bộ | | | | |-- 03. Chương III-Thủ tục tạm ứng thanh toán công tác phí | | |-- 01. Thủ tục và thẩm quyền tạm ứng công tác phí | | |-- 02. Thủ tục thanh toán công tác phí tạm ứng | | |-- 03. Trình tự kiểm tra xét duyệt thanh toán công tác phí tạm ứng | | |-- 04. Thẩm quyền duyệt thanh toán công tác phí | | |-- 05. Chế độ hóa đơn chứng từ   | |-- 04. Chương IV-Kiểm tra và xử lý vi phạm | |-- Phụ lục - Biểu mẫu  

  • CC-Quy chế quản lý, sử dụng ô tô

    CC-Quy chế quản lý, sử dụng ô tô

    Bạn đang đau đầu vì không biết quản lý và sử dụng ô tô của công ty như thế nào cho thật tiết kiệm, hiệu quả, đặc biệt là quản lý tiêu hao xăng dầu và cơ chế thưởng phạt rõ ràng đối với cánh lái xe. Vậy thì quy chế này sẽ giúp bạn giải toả mỗi lo lắng đó. Tóm tắt nội dung: CHƯƠNG 1.          NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG 2.           QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG Ô TÔ CHƯƠNG 3.          THƯỞNG PHẠT CHƯƠNG 4.          TỔ CHỨC THỰC HIỆN Các biểu mẫu đính kèm

  • CC-Quy trình quản lý thuế

    CC-Quy trình quản lý thuế

    CC-Quy trình thuế sẽ hướng dẫn cụ thể ai làm gì, làm như thế nào, khi nào thực hiện, ai phê duyệt, chứng từ được luân chuyển như thế nào cho 4 sắc thuế quan trọng bao gồm: Thuế GTGT, thuế TNDN, thuế XNK và thuế TNCN.Nội dung quy trình thuế: 1. Tổng quan + chính sách của quy trình 2. Lưu đồ + thủ tục thuế GTGT 3. Lưu đồ + thủ tục thuế TNDN 4. Lưu đồ  + thủ tục thuế XNK 5. Lưu đồ + thủ tục thuế TNCNTải bản dùng thử tại đây:

  • CC-Quy trình nhập khẩu

    CC-Quy trình nhập khẩu

    01. Bạn đang cần thiết lập một quy trình nhập khẩu sao cho hơp lý, hiệu quả, tiết kiệm và chặt chẽ nhằm ngăn chặn các rủi ro, sai sót có thể xáy ra khi nhập khẩu? 02. Bạn không biết làm thế nào để tổ chức một quy trình nhập khẩu hợp lý ? 03. Công ty của bạn đã từng xảy ra tình trạng gian lận, biển thủ tiền, ăn chênh lệch giá chỉ vì bạn chưa xây dựng một quy trình nhập khẩu chặt chẽ, tự quy trình đó đã kiểm soát hành động của các nhân viên? Vậy còn chần chờ gì nữa, hãy tải ngay cuốn sách này về. Tôi tin bạn vô cùng thích nó. Đặc biệt hơn nữa là bạn có thể copy ra word để chỉnh sửa theo ý mình. Tóm tắt nội dung cuốn sách | |-- 01. Tổng quan lưu đồ | |-- 02. Lưu đồ + thủ tục nhập khẩu | |-- 03. Lưu đồ + thủ tục thanh toán | |-- 04. Lưu đồ + thủ tục nhập hàng | |-- 05. Lưu đồ + thủ tục đánh giá nhà cung cấp 

  • CC-Quy chế quản lý TSCĐ và CCDC

    CC-Quy chế quản lý TSCĐ và CCDC

    01. Bạn đang rất bối rối khi không biết thiết lập một hệ thống kiểm soát TSCĐ và CCDC của công ty?02. Các nhân viên đang sử dụng tài sản của công ty như của chùa? và thiếu ý thức trách nhiệm? Và bạn đang muốn siết chặt lại điều đó.03. Thất thoát tài sản đã xảy ra do việc quản lý quá lỏng lẻo?Vậy thì bạn hãy tải ngay cuốn sách này về, tôi tin bạn sẽ vô cùng thích nó. Đặc biệt cuốn sách này có thể copy ra file word để chỉnh sửa theo ý bạn. Nếu bạn không có nhu cầu copy bạn có thể mua cuốn EB-Quy chế quản lý TSCĐ và CCDC để tiết kiệm chi phí.Tóm tắt nội dungI. Quy chế quản lý tài sản| |-- 01. Chương I-Những quy định chung   | |-- 02. Chương II-Quản lý sử dụng TSCD, CCDC | | |-- 01. Quản lý tài sản và công cụ dụng cụ | | |-- 02. Sử dụng TSCD và CCDC | | |-- 03. Điều chuyển, thu hồi TSCD, CCDC nội bộ | | | |-- 03. Chương III-Hạch toán TSCD và CCDC | | |-- 01. Phân loại TSCD và CCDC | | |-- 02. Xác định nguyên giá TSCD | | |-- 03. Khấu hao TSCD | | |-- 04. Hạch toán TSCD và CCDC | | | |-- 04. Chương IV- Quản lý tài sản góp vốn, cho thuê, cầm cố, thế chấp | | | |-- 05. Chương V-Kiểm kê, thanh lý, nhượng bán | | |-- 01. Kiểm kê TSCD và CCDC | | |-- 02. Thanh lý và nhượng bán TSCD và CCDC   | |-- Các biểu mẫuII. Quy trình quản lý tài sản| |-- 01. Tổng quan về quy trình tài sản. | |-- 02. Lưu đồ+thủ tục mua sắm tài sản cố định. | |-- 03. Lưu đồ+thủ tục nhận dạng và ghi sổ. | |-- 04. Lưu đồ+thủ tục kiểm soát vật chất. | |-- 05. Lưu đồ+thủ tục sửa chữa TSCD. | |-- 06. Lưu đồ+thủ tục thanh lý TSCD.

  • CC-KTNB-Quy trình kiểm toán nội bộ (v1.0)

    CC-KTNB-Quy trình kiểm toán nội bộ (v1.0)

    01. Bạn đang rất bối rối và lo lắng vì không biết thực hiện quy trình kiểm toán nội bộ như thế nào? 02. Bạn đang cần một cuốn sách/tài liệu hướng dẫn chi tiết từng bước từ A->Z thực hiện quy trình kiểm toán nội bộ như thế nào? 03. Bạn muốn có cả biểu mẫu bằng word và excel để tham khảo và chỉnh sửa theo ý mình? Nếu bạn không muốn copy mà chỉ có ý định đọc để tham khảo bạn có thể mua cuốn sách "EB-KTNB-Quy trình kiểm toán nội bộ (v1.0)" với nội dung tương tự nhưng không thể copy được để tiết kiệm chi phí. Vậy thì cuốn sách này là của bạn. “CC-KTNB-Quy trình kiểm toán nội bộ” sẽ hướng dẫn bạn cách làm từ A->Z bên cạnh đó còn có biểu mẫu đính kèm bằng word và excel để bạn tham khảo, chỉnh sửa theo ý bạn. Bên cạnh đó mọi update chỉnh sửa sẽ miễn phí mãi mãi. Bạn chỉ cần đăng ký nhận thông báo để thường xuyên được cập nhật phiên bản mới nhất của cuốn sách này. Cuốn sách này không hề đắt một chút nào, tác giả đã mua không biết bao nhiều tài liệu, sách liên quan đến kiểm toán nội bộ, tốn không biết bao nhiêu thời gian đọc và nghiên cứu tài liệu trong 10 năm làm kiểm toán nội bộ. Cuốn sách này đã đúc kết toàn bộ kinh nghiệm, lý thuyết của tác giả suốt 10 năm tâm huyết làm kiểm toán nội bộ, để đạt được kiến thức giống tác giả các bạn cũng sẽ phải tốn không biết bao nhiêu thời gian và tiền bạc, vì vậy giá cuốn sách này vô cùng hợp lý.Để bảo vệ bản quyền của tác giả, Cuốn sách này chống copy vì vậy mỗi một khách hàng chỉ được sử dụng trên 2 máy tính: máy tính cá nhân và máy tính công ty.Tóm tắt nội dung| |-- 01. Lời mở đầu | |-- 02. Bước 1-Khảo sát | |-- 03. Bước 2-Đánh giá rủi ro và lập kế hoạch kiểm toán | |-- 04. Bước 3-Thông báo kiểm toán | |-- 05. Bước 4-Thực hiện kiểm toán | |-- 06. Bước 5-Lập báo cáo kiểm toán | |-- 07. Bước 6-Theo dõi thực hiện các đề xuất, kiến nghị | |-- 08. Bước 7-Báo cáo hậu kiểm soát | |-- 09.01. Phụ lục 01 | |-- 09.02. Phụ lục 02 | |-- 09.03. Phụ lục 03 | | |-- Biểu mẫu (bằng word và excel) | | |-- 00. Bảng câu hỏi | | |-- 01. Tìm hiểu về hoạt động kinh doanh | | |-- 02. Tìm hiểu CS kế toán và chu trình KD | | | |-- 01.Tìm hiểu chu trình mua hàng_ phải trả_chi tiền | | | |-- 02.Tìm hiểu chu trình hàng tôn kho_ giá thành_ giavon | | | |-- 03.Tìm hiểu chu trình lương và trích theo lương | | | |-- 04.Tìm hiểu chu trình TSCD và XDCB | | | |-- 05.Tìm hiểu chu trình bán hàng_phải thu_thu tiền | | | |-- 06.Walk through chu trình bán hàng_phải thu_thu tiền | | |-- 03. Phân tích sơ bộ BCTC | | |-- 04. Sắp xếp rủi ro | | |-- 05. Mẫu kế hoạch kiểm toán | | |-- 06. Xác định phương pháp chọn mẫu- cở mẫu | | |-- 07. Chương trình kiểm toán chi tiết | | | | | | |-- A-Kiểm tra hệ thống KSNB | | | | |-- A-IA110 Kiểm tra kiểm soát chu trình bán hàng phải thu- thu tiền | | | | |-- A-IA210 Kiểm tra kiểm soát chu trình mua hàng -phải trả - trả tiền | | | | |-- A-IA310 Kiểm tra kiểm soát chu trình HTK-GT-GVon | | | | |-- A-IA410 Kiểm tra kiểm soát chu trình lượng-phải trả NLD | | | | |-- A-IA510 Kiểm tra kiểm soát chu trình TSCD-XDCB | | | | | | | |-- B-Kiểm tra chi tiết tài sản | | | | |-- B-IA130-Tiền và các khoản tương đương tiền | | | | |-- B-IA132-Phiếu kiểm kê tiền mặt | | | | |-- B-IA133-Mẫu thư xác nhận TGNH | | | | |-- B-IA135-Mẫu giấy tờ làm việc chi tiết | | | | |-- B-IA230-Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn | | | | |-- B-IA231-Mẫu TXN khoản đầu tư | | | | |-- B-IA330-Các khoản phải thử khách hàng ngắn hạn và dài hạn | | | | |-- B-IA331-Mẫu thư xác nhận (non blank) | | | | |-- B-IA332-Mẫu thư xác nhận (blank) | | | | |-- B-IA430-Các khoản phải thu nội bộ và phải thu khác ngắn hạn và dài hạn | | | | |-- B-IA530-Hàng tồn kho | | | | |-- B-IA531-Chương trình kiểm kê Mẫu | | | | |-- B-IA532-Phiếu kiểm kê HTK | | | | |-- B-IA630-Chi phí trả trước & tài sản ngắn hạn, dài hạn khác | | | | |-- B-IA730-TSCDHH, TSCVH, XDCB DD và BDS đầu tư | | | | |-- B-IA830-TSCD thuê tài chính | | | | | | | |-- C-Kiểm tra chi tiết nợ phải trả | | | | |-- C-IA130-Vay và nợ ngắn hạn và dài hạn | | | | |-- C-IA131-Mẫu thư xác nhận vay | | | | |-- C-IA230-Phải trả nhà cung cấp ngắn hạn và dài hạn | | | | |-- C-IA330-Thuế, các khoản phải nộp NN và Thuế hoãn lại | | | | |-- C-IA430-Phải trả người lao động, các khoản trích theo lương | | | | |-- C-IA530-Chi phí phải trả ngắn hạn và dài hạn | | | | |-- C-IA630-Phải trả nội bộ và phải trả khác ngắn hạn và dài hạn | | | | | | | |-- D-Kiểm tra chi tiết nguồn vốn | | | | |-- D-IA130-Nguồn vốn chủ sở hữu | | | | |-- D-IA230-Cổ phiếu quỹ | | | | |-- D-IA330-Nguồn kinh phí và quỹ khác | | | | |-- D-IA430-Tài khoản ngoại bảng CDKT | | | | | | | |-- E-Kiểm tra chi tiết báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | | | | |-- E-IA130-Doanh thu | | | | |-- E-IA230-Giá vốn hàng bán | | | | |-- E-IA330-Chi phí bán hàng | | | | |-- E-IA430-Chi phí quản lý doanh nghiệp | | | | |-- E-IA530-Doanh thu và chi phí tài chính | | | | |-- E-IA630-Thu nhập và chi phí khác | | | | |-- E-IA730-Lãi trên cổ phiếu | | | | | | | |-- F-Soát xét tổng hợp khác | | | | |-- F-IA110-Kiểm tra tính tuân thủ PL và các quy định | | | | |-- F-IA120-Soát xét các bút toán tổng hợp | | | | |-- F-IA130-Kiểm toán năm đầu tiên-Số đủ đầu năm | | | | |-- F-IA140-Soát xét về giao dịch với các bên liên quan | | | | |-- F-IA150-Soát xét các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính | | | | |-- F-IA160-Đánh giá khả năng hoạt động liên tục | | | | |-- F-IA170-Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán | | | | |-- F-IA180- Soát xét về các tài sản, nợ tiềm tàng và các khoản cam kết | | | | |-- F-IA190-Soát xét về thay đổi chính sách kế toán và sai sót   | | |-- 08. Thông báo kiểm toán mẫu | | |-- 09. Báo cáo kiểm toán

  • CC-Sơ đồ luân chuyển chứng từ kế toán

    CC-Sơ đồ luân chuyển chứng từ kế toán

    01. Bạn đang đau đầu trong việc thiết lập lại việc luân chuyển chứng từ kế toán trong công ty?02. Bạn đang cần sơ đồ chỉ dẫn chứng từ qua các bộ phận nào trong công ty, trách nhiệm của từng bộ phận trong việc thiết lập, phê duyệt, lưu trữ và chuyển chứng từ như thế nào?03. Bạn không muốn mất thời gian ngồi vẽ mốt số lượng lớn các sơ đồ luân chuyển chứng từ kế toán?Với CC-Sơ đồ luân chuyển chứng từ kế toán bạn sẽ giải toả được những lo lắng trên. Đặc biệt với tài liệu này có bản word kèm theo, bạn có thể chỉnh sửa bổ sung lưu đồ theo ý bạn.Tóm tắt nội dung| |-- 01. kế toán bán hàng và công nợ phải thu | |-- 02. kế toán mua hàng trả nợ | |-- 03. kế toán nhập xuất kho | |-- 04. kế toán thu-chi tiền gửi | |-- 05. kế toán thu-chi tiền mặt | |-- 06. kế toán TSCD | |-- 07. kế toán thuế | |-- 08. kế toán tiền lương | |-- 09. kế toán tổng hợp và báo cáo tài chính

  • CC-Quy trình quản lý tài sản

    CC-Quy trình quản lý tài sản

    1. Làm thế nào để ngăn chặn các rủi ro thất thoát, mất mát tài sản? 2. Làm thế nào để quản lý tài sản một cách chặt chẽ? 3. Làm thế nào để xây dựng một quy trình quản lý tài sản đầy đủ và có tính tự kiểm soát cao? Cuốn sách quy trình quản lý tài sản sẽ giúp bạn trả lời toàn bộ các câu hỏi trên một cách hoàn hảo nhất. Đặc biệt tài liệu này bạn có thể copy ra word để chính sửa theo ý bạn.Tóm tắt nội dung | |-- 01. Tổng quan về quy trình tài sản. | |-- 02. Lưu đồ+thủ tục mua sắm tài sản cố định. | |-- 03. Lưu đồ+thủ tục nhận dạng và ghi sổ. | |-- 04. Lưu đồ+thủ tục kiểm soát vật chất. | |-- 05. Lưu đồ+thủ tục sửa chữa TSCD. | |-- 06. Lưu đồ+thủ tục thanh lý TSCD.

  • CC-Quy trình tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

    CC-Quy trình tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

    Quản lý tiền mặt và tiền gửi là việc làm vô cùng quan trọng của tất cả các doanh nghiệp. Vậy làm thế nào để tổ chức một quy trình quản lý tiền mặt và tiền gửi một cách chặt chẽ, khoa học, tiết kiệm luôn là mỗi quan tâm của các nhà lãnh đạo. Với cuốn tài liệu CC-Quy trình tiền mặt và tiền gửi ngân hàng sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi đó. Đặc biệt tài liệu này có thể copy ra word, bạn có thể tuỳ chỉnh theo ý mình.Tóm tắt01. Lưu đồ tổng quan02. Lưu đồ + thủ tục thu tiền03. Lưu đồ + thủ tục chi tiền04. Lưu đồ + thủ tục kiểm kê

  • CC-KTNB-Quy chế hoạt động của bộ phận kiểm toán nội bộ

    CC-KTNB-Quy chế hoạt động của bộ phận kiểm toán nội bộ

    “KTNB-Quy chế hoạt động của bộ phận kiểm toán nội bộ” là bản quy chế quy định về chức năng, nhiệm vụ, công việc của bộ phận kiểm toán nội bộ.  Tài liệu này dành cho ai? - Những công ty dự định xây dựng bộ phận kiểm toán nội bộ trong tương lai. - Nhưng công ty đã hình thành bộ phận kiểm toán nội bộ nhưng cho có quy chế hoạt động làm kim chỉ nam. - Dành cho lãnh đạo doanh nghiệp cần tài liệu tham khảo - Dành cho những ai quan tâm tới lĩnh vực kiểm toán nội bộ này.Đặc biệt cuốn sách này có thể copy ra word để chỉnh sửa tuỳ theo ý của bạnTóm tắt nội dung| |-- 00. Lời mở đầu | |-- 01. Chương 1. Những quy định chung | |-- 02. Chương 2. Tổ chức và hoạt động | |-- 03. Chương 3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn | |-- 04. Chương 4. Quy trình kiểm toán nội bộ | |-- 05. Chương 5. Chế độ báo cáo và lưu trữ hồ sơ | |-- 06. Chương 6+7. trách nhiệm thành viên liên quan và tổ chức thực hiện 

  • CC-Quy chế quản lý nợ phải thu V1.1

    CC-Quy chế quản lý nợ phải thu V1.1

    01. Bạn được giao nhiệm vụ thiết lập quy trình kiểm soát công nợ, nợ phải thu nhằm hạn chế rủi ro nhưng bạn chưa biết nên làm thế nào?02. Công ty bạn có rất nhiều khoản phải thu khó đòi, nợ xấu khiến bạn đau đầu chưa biết giải quyết ra sao?03. Hệ thống theo dõi và báo cáo nợ phải thu của bạn đang rất lỏng lẻo, không có người kiểm soát? Bạn muốn tạo một hệ thống mà tự nó kiểm soát nó và bạn không phải bận tâm hay mất nhiều thời gian để ý đến nó?...Vậy thì cuốn sách này là của bạn. Hãy tải ngay về tôi tin bạn sẽ rất thích nó. Đặc biệt với cuốn sách này bạn có thể copy ra word chỉnh sửa theo ý bạn.Tóm tắt nội dungQuy chế quản trị nợ phải thu|  |-- I. Chấm điểm và xếp hạng tín dụng |  |  |-- 01. Xây dựng thang điểm và xếp hạng tín dụng khách hàng |  |  |-- 02. Cấp hạn mức tín dụng |  |  |  |-- II. Quản lý công nợ |  |  |-- 01. Ký kết hợp đồng   |  |  |-- 02. Thu tiền hàng     |  |  |-- 03. Theo dõi công nợ |  |  |-- 04. Đối chiếu công nợ |  |  |  |-- III. Xử lý nó quá hạn, nó xấu |  |  |-- 01. Nhận biết nợ xấu      |  |  |-- 02. Xử lý các khoản phải thu quá hạn và khó đòi |  |  |  |-- IV. Hệ thống báo cáo |  |  |-- 01. Hệ thống báo cáo |  |  |-- 02. Thời gian chuyển báo cáo và phê duyệt Các mô hình quản trị nợ phải thu01. Tiêu chuẩn bán chịu02. Điều kiện bán chịu03. Chịu ảnh hưởng của rủi ro bán chịu

  • CC-Quy trình quản lý hàng tồn kho

    CC-Quy trình quản lý hàng tồn kho

    Bạn đang rất đau đầu về việc quản lý hàng tồn kho? Bạn đau đầu vì những lý do như: không biết nên sắp sếp nhân lực như thế nào? ai làm gì? khi nào làm? Mục đích để làm gì? ... Vậy thì cuốn sách "CC-Quy trình hàng tồn kho" sẽ giúp bạn giải toả mối lo lắng này. Cuốn sách này bao gồm sơ đồ hoá và hướng dẫn chi tiết về quy trình quản lý hàng tồn kho. Sau khi đọc xong cuốn sách này bạn sẽ thấy việc quản lý hàng tồn kho trở lên dễ dàng hơn bao giờ hết. Đặc biệt với file này bạn có thể copy để chỉnh sửa theo ý bạn.Tóm tắt nội dung sách| |-- 01. Tổng quan về quy trình hàng tồn kho | |-- 02. Lưu đồ+thủ tục nhập kho+trả hàng (NVL) | |-- 03. Lưu đồ+thủ tục xuất kho (NVL) | |-- 04. Lưu đồ+thủ tục nhập kho thành phẩm (TP) | |-- 05. Lưu đồ+thủ tục xuất kho thành phẩm (TP) | |-- 06. Lưu đồ+thủ tục kiểm kê | |-- 07. Lưu đồ+thủ tục tái chế

  • CC-Quy chế quản lý hàng tồn kho

    CC-Quy chế quản lý hàng tồn kho

    01. Ban đang đau đầu vì không biết quản lý hàng tồn kho như thế nào?02. Bạn đang muốn thiết lập quy chế quản lý hàng tồn kho nhằm mục đích kiểm soát các rủi ro liên quan đến hàng tồn kho?03. Bạn muốn biết khi nào phải nhập hàng, khi nào phải dự trữ hàng và dự trữ với số lượng bao nhiêu? Và làm thế nào để chi phí lưu kho là thấp nhất.04. Bạn muốn phân công công việc cho thủ kho, bảo vệ, kế toán và muốn các bộ phận này phối hợp với nhau một cách nhịp nhàng?...Vậy thì hãy tải ngay cuốn sách này về, tôi tin bạn sẽ vô cùng thích nó. Và đặc biệt là bạn có thể copy ra word để chính sửa theo ý bạn.Tóm tắt nội dung | |-- 01. Quản lý hàng tồn kho | | |-- 02. Quy chế quản lý HTK | | | | |--01. Chương 1-Các tham số quản lý hàng tồn kho | | | |-- 01. Định mức tồn kho tối thiểu | | | |-- 02. Mức tái đặt hàng | | | |-- 03. Mức tồn kho tối đa | | | |-- 04. Số ngày lưu khó bình quân tiêu chuẩn | | | |-- 05. Các dấu hiểu và biện pháp phải áp dụng hình thức xả hàng | | | | | |--02. Chương 2-Quản lý nhập xuất hàng | | | |-- 01. Quy định về nhập kho | | | |-- 02. Quy định về xuất kho | | | |-- 03. Quy định về vận chuyển hàng hóa | | | | | |--03. Chương 3-Kiểm kê, xử lý hàng hỏng, thất thoát | | | |-- 01. Kiểm kê và đối chiếu định kỳ | | | |-- 02. Xử lý hàng hỏng, thất thoát và đánh giá lại tài sản | | | | | |--04. Chương 4-Quản lý và bảo vệ | | | |-- 01. Quản lý hàng tồn kho | | | |-- 02. Quy định về phiếu nhập và xuất kho | | | |-- 03. Bảo vệ hàng tồn kho | | | |-- 05. Hệ thống báo cáo | | | | |-- 03. Quy trình quản lý HTK | | |-- 01. Tổng quan về quy trình hàng tồn kho | | |-- 02. Lưu do+thủ tục nhập kho+trả hàng (NVL) | | |-- 03. Lưu do+thủ tục xuất kho (NVL) | | |-- 04. Lưu do+thủ tục nhập khó thành phẩm (TP) | | |-- 05. Lưu do+thủ tục xuất kho thành phẩm (TP) | | |-- 06. Lưu do+thủ tục kiểm kê | | |-- 07. Lưu do+thủ tục tái chế

  • CC-Quy chế quản lý tạm ứng

    CC-Quy chế quản lý tạm ứng

    1. Bạn đang phải đối mặt với rủi ro về tạm ứng mà bạn không biết?2. Bạn phát hiện ra rủi ro nhưng không biết làm thế nào để ngăn ngửa rủi ro?3. Sự việc đã xảy ra và hậu quả để lại vô cùng to lớn, bạn muốn chấm dứt nó ngay lập tức, không cho nó có cơ hội quay trở lại, nhưng thật đau đầu khi ngồi nghĩ các chính sách và viết nó ra để quản lý một cách hiệu quả?Vậy thì cuốn sách này là của bạn. Hãy tải về dùng thử tôi tin chắc bạn sẽ vô cùng thích nó. Và đặc biệt bạn có thể copy ra word để chỉnh sửa theo ý bạn.

  • CC-Sơ đồ tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của bộ máy kế toán

    CC-Sơ đồ tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của bộ máy kế toán

    Bạn đang muốn tổ chức lại bộ máy kế toán, nhưng không may là bạn chưa có kinh nghiệm trong việc tổ chức bộ máy kế toán, bạn cũng không biết nên phân công công việc như thế nào cho hợp lý với đúng chức năng, nhiệm vụ của từng vị trí trong bộ máy kế toán?Cuốn sách này sẽ giúp bạn làm thế nào để tổ chức bộ máy kế toán cho thật hợp lý. Phân công công việc đối với từng vị trí ra sao, chức năng nhiệm vụ của mỗi người như thế nào.Tóm tắt nội dung sách01. Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 02. Chức năng nhiệm vụ chung của bộ phận kế toán 03. Chức năng nhiệm vụ của trưởng bộ phận kế toán 04. Chức năng nhiệm vụ của kế toán trưởng 05. Chức năng nhiệm vụ của kế toán quản trị 06. Chức năng nhiệm vụ của kế toán tổng hợp 07. Chức năng nhiệm vụ của kế toán thanh toán 08. Chức năng nhiệm vụ của kế toán doanh thu - công nợ phải thu 09. Chức năng nhiệm vụ của kế toán vật tư – công nợ phải trả 10. Chức năng nhiệm vụ của thủ quỹ11. Chức năng nhiệm vụ của kế toán thuế12. Chức năng nhiệm vụ của kế toán giá thành

  • CC-Quy trình mua hàng trả nợ

    CC-Quy trình mua hàng trả nợ

    01. Bạn đang cần thiết lập một quy trình mua hàng sao cho hơp lý, hiệu quả, tiết kiệm và chặt chẽ nhằm ngăn chặn các rủi ro, sai sót có thể xáy ra khi mua hàng?02. Bạn không biết làm thế nào để tổ chức một quy trình bán hàng hợp lý ?03. Công ty của bạn đã từng xảy ra tình trạng gian lận, biển thủ tiền, ăn chênh lệch giá chỉ vì bạn chưa xây dựng một quy trình mua hàng chặt chẽ, tự quy trình đó đã kiểm soát hành động của các nhân viên?Vậy còn chần chờ gì nữa, hãy tải ngay cuốn sách này về. Tôi tin bạn vô cùng thích nó. Đặc biệt hơn nữa là bạn có thể copy ra word để chỉnh sửa theo ý mình.Tóm tắt nội dung cuốn sách| |-- 01. Quy trình mua hàng tổng quan | |-- 02. Các chính sách của quy trình | |-- 03. Lưu đồ mua hàng tổng quan | |-- 04. Lưu đồ mua hàng + thủ tục | |-- 05. Lưu đồ nhận hàng + thủ tục | |-- 06. Lưu đồ thanh toán + thủ tục | |-- 07. Lưu đỗ đánh giá nhà cung cấp + thủ tục

  • CC-Quy trình bán hàng và thu nợ

    CC-Quy trình bán hàng và thu nợ

    01. Bạn đang rất đau đầu vì không biết phải thiết lập một quy trình bán hàng và thu tiền như thế nào? 02. Bạn không biết nên phân công công việc như thế nào cho hợp lý?03. Bạn không biết những đối tượng nào phải tham gia vào quy trình để thực hiện?04. Bạn đang lo lắng vì mọi việc đang rối tung cả lên?Vậy thì hãy tải ngay cuốn sách này về, tôi tin bạn sẽ vô cùng thích nó. Và đặc biệt là bạn có thể copy ra word để chỉnh sửa theo ý bạn.Tóm tắt nội dung sách|-- 01. Tổng quan về quy trình | |-- 02. Các chính sách của quy trình | |-- 03. Lưu đồ tổng quân | |-- 04. Lưu đồ bạn hàng + thủ tục | |-- 05. Lưu đồ giao hàng + thủ tục | |-- 06. Lưu đồ ghi nhận doanh thu + thủ tục | |-- 07. Lưu đồ thu hồi công nợ + thủ tục | |-- 08. Lưu đồ đối chiếu công nợ + thủ tục | |-- 09. Lưu đồ hoa hồng bán hàng + thủ tục | |-- 10. Lưu đồ thu hồi nợ quá hạn + thủ tục | |-- 11. Lưu đồ hàng trả lại, giảm giá + thủ tục 

  • CC-Quy trình lập kế hoạch kinh doanh (có thể copy ra word)

    CC-Quy trình lập kế hoạch kinh doanh (có thể copy ra word)

    01. Bạn được Lãnh đạo giao trọng trách lập kế hoạch kinh doanh? nhưng bạn lại chưa có một chút kinh nghiệm gì trong việc lập kế hoạch kinh doanh khiến bạn vô cùng lo lắng?02. Bạn đang đau đầu không biết lập kế hoạch kinh doanh nên bắt đầu từ đâu?03. Bạn đã có kinh nghiệm trong việc lập kế hoạch kinh doanh, tuy nhiên bạn cần có một quy trình chuẩn để hướng dẫn các bộ phận trong việc phối hợp thực hiện lập kế hoạch kinh doanh?...Xin đừng lo lắng, cuốn sách này sẽ giải quyết tất cả các vấn đề bạn đang đau đầu?Hãy mua ngay hôm nay vì tài liệu này:- Hướng dẫn tỷ mỷ cách lập- Có bài tập thực hành- Có kế hoạch kinh doanh mẫuTóm tắt nội dung cuốn sách| |-- 01. Quy trình lập bạn KHKD hoàn hảo | | |-- 00. Sử dụng tài liệu này như thế nào | | |-- 01. Sự cần thiết của kẻ hoạch kinh doanh | | |-- 02. Khái niệm về kế hoạch kinh doanh | | |-- 03. Kết cấu của bạn kế hoạch kinh doanh | | |-- 04. Nội dung bạn kế hoạch kinh doanh | | | |-- 01. Tóm tắt | | | |-- 02. Trình bày mục tiêu | | | |-- 03. Mô tả công ty và việc kinh doanh | | | |-- 04. Phân tích tình hình thị trường | | | |-- 05. Marketing và bán hàng | | | |-- 06. Kế hoạch cải tiến nâng cao hiệu quả hoạt động | | | |-- 07. Những xem xét chiến lược trong đầu từ | | | |-- 08. Thông tin tài chính | | | |-- 09. Báo cáo thu nhập | | |-- 05. Chú giải các thuật ngữ kinh doanh | | |-- 06. Bài tập thực hành | | | |-- 00. Các bài tập thực hành | | | |-- 01. Xác định hoạt động kinh doanh chính | | | |-- 02. Phân tích thị trường | | | |-- 03. Kế hoạch Marketing | | | |-- 04. Sản phẩm dịch vụ | | | |-- 05. Nhà cung cấp | | | |-- 06. Xác định mức giá cho sản phẩm-dịch vụ | | | |-- 07. Khuyếch trương sản phẩm | | | |-- 08. Phân phối | | | |-- 09. Địa điểm kinh doanh | | | |-- 10. Tổ chức quản lý | | | |-- 11. Tóm tắt dữ liệu cá nhân | | | |-- 12. Các nguồn lực và kế hoạch sử dụng vốn | | | |-- 13. Tài sản kinh doanh | | | |-- 14. Hàng lưu khó bán đâu | | | |-- 15. Chi phí thành lập | | | |-- 16. Vốn lưu động | | | |-- 17. Báo cáo thu nhập dự kiến | | | |-- 18. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | | | |-- 19. Bằng cân đối kế toán dự kiến | | | |-- 20. Các giả thuyết cơ bản | | | |-- 21. Phân tích | | |-- 07. Kế hoạch kinh doanh (mẫu)   | |-- 02. Danh mục tài liệu cần thu thập để lập KHKD | | |-- 00. Danh mục kiểm tra những nội dung của bạn KHKD | | |-- 01. Doanh nghiệp | | |-- 02. Sản phẩm dịch vụ | | |-- 03. Bằng phân tích lợi ích sản phẩm | | |-- 04. Phân tích thị trường | | |-- 05. Chiến lược Marketing và bán hàng | | |-- 06. Sản xuất và vẫn hàng | | |-- 07. Màu tính toán định mức chi phí sản xuất | | |-- 08. KH quản lý và PP điều hành | | |-- 09. Kế hoạch kinh doanh | | |-- 10. Dự báo tài chính | | | |-- 03. Quy chế lập kế hoạch kinh doanh | | | | |-- 01. Quy trình lập kế hoạch kinh doanh | | | |-- 01. Quy trình lập kế hoạch kinh doanh | | | |-- 02. Quy trình xây dựng kế hoạch kinh doanh | | | | | |--02. Nội dung kế hoạch kinh doanh | | | |-- 01. Môi trường kinh doanh | | | |-- 02. Phân tích vì thế và năng lực cạnh tranh | | | |-- 03. Chiến lược kinh doanh | | | |-- 04. Mục tiêu kinh doanh | | | |-- 05. Kế hoạch bán hàng | | | |-- 06. Kế hoạch marketing | | | |-- 07. Kế hoạch sản xuất | | | |-- 08. kế hoạch mua hàng | | | |-- 09. Kế hoạch nhân sự | | | |-- 10. Kế hoạch đầu tư | | | |-- 11. Kế hoạch tài chính | | | | | |-- 03. Kiểm soát kế hoạch | | | |-- 01.Đánh giá thực hiện kế hoạch kinh doanh | | | |-- 02. Nội dung báo cáo đánh giá | | | |-- 03. Điều chỉnh kế hoạch kinh doanh  

  • CC-Quy chế quản lý tiền mặt và tiền gửi

    CC-Quy chế quản lý tiền mặt và tiền gửi

    1. Là một nhà quản lý mới, bạn đang muốn thiết lập một cơ chế chính sách quản trị rủi ro liên quan đến tiền mặt và tiền gửi?2. Bạn đang đau đầu vì không viết viết cơ chế chính sách quản trị rủi ro này ra sao, mặc dù bạn đã có rất nhiều ý tưởng trong đầu?3. Bạn muốn có tài liệu sâu để tham khảo về cách quản trị nhằm nâng cao năng lực quản trị của các nhân nói riêng và của công ty nói chung?Vậy thì cuốn sách này là của bạn, hãy tải ngay về khám phá, tôi tin bạn sẽ vô cùng thích nó. Cuốn sách này có kèm theo cả bản word, bạn có thể chỉnh sửa cho phù hợp với thực tế của bạn.

  • EB-Quy chế quản lý tạm ứng

    EB-Quy chế quản lý tạm ứng

    1. Bạn đang phải đối mặt với rủi ro về tạm ứng mà bạn không biết?2. Bạn phát hiện ra rủi ro nhưng không biết làm thế nào để ngăn ngửa rủi ro?3. Sự việc đã xảy ra và hậu quả để lại vô cùng to lớn, bạn muốn chấm dứt nó ngay lập tức, không cho nó có cơ hội quay trở lại, nhưng thật đau đầu khi ngồi nghĩ các chính sách và viết nó ra để quản lý một cách hiệu quả?Vậy thì cuốn sách này là của bạn. Hãy tải về dùng thử tôi tin chắc bạn sẽ vô cùng thích nó.

  • CC-Quy chế quản lý tài chính

    CC-Quy chế quản lý tài chính

    1. Bạn đang cần tìm một chính sách quản lý công nợ, quản lý hàng tồn kho, quản lý tiền, quản lý tài sản cố định?2. Bạn đang rất đau đầu vì không biết xây dựng cơ chế kiểm soát rủi ro thế nào đối với công ty của mình?2. Công ty bạn có quá nhiều tồn tại trong việc quản lý công nợ, khiến cho công nợ của bạn có rất nhiều nợ xấu, bạn không thu được tiền?3. Bạn đang bối rối vì không biết quản lý hàng tồn kho thế nào cho hợp lý cả về quản lý vật lý lẫn chi phí hàng tồn kho?4. Bạn đang cần một quy chế quản trị tài chính trong đó quy định các nguyên tắc để quản lý tài chính ?Vậy thì  CC-Quy chế tài chính là sự lựa chọn đúng của bạnMục lụcCHƯƠNG 1.                 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.                          Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2.                          Giải thích từ ngữ CHƯƠNG 2.                 NGUYÊN TẮC PHÊ DUYỆT Điều 3.                          Nguyên tắc phê duyệt CHƯƠNG 3.                 QUẢN LÝ VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN Điều 4.                          Vốn của của đơn vị Điều 5.                          Vốn điều lệ của đơn vị Điều 6.                          Sử dụng vốn Điều 7.                          Huy động vốn Điều 8.                          Vay vốn của các tổ chức tín dụng Điều 9.                          Vay vốn nội bộ Điều 10.                        Cho các tổ chức bên ngoài vay vốn Điều 11.                        Đầu tư CHƯƠNG 4.                 LỢI NHUẬN VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ Điều 12.                        Lợi nhuận của đơn vị Điều 13.                        Phân phối lợi nhuận của đơn vị Điều 14.                        Mục đích và sử dụng các quỹ CHƯƠNG 5.                 QUẢN LÝ TÀI SẢN Mục 1.                           Quản lý tiền Điều 15.                        Quản lý tiền Điều 16.                        Tiền mặt tại quỹ Điều 17.                        Tiền gửi tại ngân hàng Điều 18.                        Quản lý thu tiền hàng Điều 19.                        Quản lý luồng tiền Điều 20.                        Thu – chi tiền Mục 2.                           Quản lý công nợ Điều 21.                        Ký kết hợp đồng bán hàng Điều 22.                        Xây dựng hạn mức tín dụng cho khách hàng Điều 23.                        Kiểm soát hạn mức tín dụng Điều 24.                        Đánh giá tín dụng khách hàng Điều 25.                        Theo dõi công nợ phải thu Điều 26.                        Xử lý nợ xấu Điều 27.                        Quản lý các khoản phải trả Điều 28.                        Công nợ tạm ứng Mục 3.                           Quản lý hàng tồn kho Điều 29.                        Quy định hạn mức hàng tồn kho Điều 30.                        Quy định mức tái đặt hàng. Điều 31.                        Quy định số lượng đặt hàng Điều 32.                        Quy định về nhập hàng Điều 33.                        Quy định về xuất hàng Điều 34.                        Quản lý luân chuyển hàng Điều 35.                        Quy định về vận chuyển hàng hoá Điều 36.                        Quy định về kế toán Điều 37.                        Quy định đối với quản lý hàng tồn kho Điều 38.                        Bảo vệ Điều 39.                        Xử lý hàng hỏng, chậm luân chuyển, thất thoát hàng tồn kho Mục 4.                           Quản lý tài sản cố định Điều 40.                        Tài sản cố định Điều 41.                        Mua sắm, đầu tư xây mới tài sản Điều 42.                        Quản lý tài sản Điều 43.                        Khấu hao tài sản Điều 44.                        Kiểm kê tài sản Điều 45.                        Cho thuê, thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tài sản Điều 46.                        Tổn thất tài sản Điều 47.                        Xử lý tổn thất tài sản Điều 48.                        Đánh giá lại tài sản Điều 49.                        Thanh lý tài sản Mục 5.                           Nguyên tắc bất kiêm nhiệm Điều 50.                        Nguyên tắc bất kiêm nhiệm cơ bản CHƯƠNG 6.                 QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ Mục 1.                           Quản lý doanh thu Điều 51.                        Nguyên tắc hạch toán chung Điều 52.                        Nguyên tắc hạch toán doanh thu liên quan đến nhiều kỳ Điều 53.                        Xây dựng chính sách giá Điều 54.                        Kiểm soát giá bán Mục 2.                           Quản lý chi phí Điều 55.                        Quản lý chi phí chung Điều 56.                        Chi phí lương và chi phí nhân sự Điều 57.                        Chi phí marketing: Điều 58.                        Chi phí công tác phí Điều 59.                        Chi phí tiếp khách Điều 60.                        Xây dựng định mức chi phí CHƯƠNG 7.                 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH Điều 61.                        Kế hoạch tài chính Điều 62.                        Nội dung của kế hoạch tài chính Điều 63.                        Trình tự lập dự toán ngân sách cho sản xuất, kinh doanh Điều 64.                        Theo dõi kế hoạch Điều 65.                        Sửa đổi kế hoạch tài chính Điều 66.                        Thời gian lập CHƯƠNG 8.                 HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ SỔ KẾ TOÁN Điều 67.                        Hệ thống báo cáo Điều 68.                        Thời hạn báo cáo Điều 69.                        Nơi nhận báo cáo Điều 70.                        Quy định về sổ kế toán CHƯƠNG 9.                 QUẢN LÝ THUẾ Điều 71.                        Nguyên tắc tính và kê khai thuế Điều 72.                        Cập nhập thông tin Điều 73.                        Kê khai và báo cáo thuế CHƯƠNG 10.               THANH TRA, KIỂM TRA, KIỂM TOÁN Điều 74.                        Kiểm toán độc lập Điều 75.                        Kiểm toán nội bộ Điều 76.                        Các đợt thanh, kiểm tra, kiểm toán của cơ quan Nhà nước CHƯƠNG 11.               TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 77.                        Tổ chức thực hiện Điều 78.                        Xử lý vi phạm Điều 79.                        Điều khoản thi hành